Quay Lại Danh Sách
Thú
Dê Hạt Dẻ
Ngoại trừ cặp sừng và đường vân lấp lánh, thì nó không khác gì những con dê khác sinh sống ở các khu vực khác trên đại lục Teyvat.\nCó tên Dê Hạt Dẻ là vì nó có bộ lông dài mềm mại màu nâu đậm. Chúng có lớp lông hai tầng, lớp ngoài màu nâu đậm dài và chống nước, lớp trong màu trắng sữa mềm mại, là nguyên liệu tuyệt vời để làm áo mùa đông và thảm lông.\nDo sống ở khu vực có Kuuvahki nồng độ cao trong thời gian dài, nên sừng và đường vân trên người của nó sẽ phát ra ánh sáng nhẹ.
Stats
Scaling
| LVL | HP Cơ Bản | Tấn Công Cơ Bản | Phòng Thủ Cơ Bản |
|---|---|---|---|
| 1 | 58 | 30 | 505 |
| 5 | 131 | 51 | 525 |
| 10 | 229 | 81 | 550 |
| 15 | 408 | 129 | 575 |
| 20 | 708 | 201 | 600 |
| 25 | 916 | 274 | 625 |
| 30 | 1178 | 328 | 650 |
| 35 | 1671 | 395 | 675 |
| 40 | 2156 | 490 | 700 |
| 45 | 2875 | 610 | 725 |
| 50 | 3997 | 756 | 750 |
| 55 | 4918 | 895 | 775 |
| 60 | 6705 | 1064 | 800 |
| 65 | 7986 | 1257 | 825 |
| 70 | 10442 | 1469 | 850 |
| 75 | 11937 | 1675 | 875 |
| 80 | 14853 | 1890 | 900 |
| 85 | 16339 | 2056 | 925 |
| 90 | 19483 | 2284 | 950 |
| 95 | 22199 | 2620 | 975 |
| 100 | 29412 | 2955 | 1000 |
