Quay Lại Danh Sách



HP 10Năng Lượng 2
Lynette
Nguyên Tố PhongKiếm ĐơnFontaineFatuiSức Mạnh Nền Tảng: Ousia
Bóng Hình Trang Nhã - Lynette
Ngắm trăng trong nước, nhìn thấu trời đêm.
■ Nguồn
Nhận được sau khi mời Lynette giao đấu trong Quán Rượu Đuôi Mèo, và giành chiến thắng trong Đánh Giải Trí
Nhận được sau khi mời Lynette giao đấu trong Quán Rượu Đuôi Mèo, và giành chiến thắng trong Đánh Giải Trí
Thiên Phú

Nghi Thức Tốc Hành
Tấn Công Thường
Gây 2 điểm
Sát Thương Vật Lý.
Sát Thương Vật Lý.
Thủ Thuật Che Mắt
Kỹ Năng Nguyên Tố
Gây 3 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Phong, trong hiệp này lần đầu dùng kỹ năng, và HP bản thân không lớn hơn 8 thì sẽ chữa trị 2 điểm cho bản thân, nhưng áp dụng Dư Âm Công Kích.
Sát Thương Nguyên Tố Phong, trong hiệp này lần đầu dùng kỹ năng, và HP bản thân không lớn hơn 8 thì sẽ chữa trị 2 điểm cho bản thân, nhưng áp dụng Dư Âm Công Kích.■ Dư Âm Công Kích
Giai Đoạn Kết Thúc: Nếu HP của nhân vật tối thiểu là 6, sẽ chịu 2 điểm Sát Thương Xuyên Thấu.
Số Hiệp Duy Trì: 1
Số Hiệp Duy Trì: 1

Ảo Thuật - Biến Đổi Bất Ngờ
Kỹ Năng Nộ
Gây 2 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Phong, triệu hồi Hộp Mèo Kỳ Quái.
Sát Thương Nguyên Tố Phong, triệu hồi Hộp Mèo Kỳ Quái.■ Hộp Mèo Kỳ Quái
Giai đoạn kết thúc: Gây 1 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Phong.
Số Lần Khả Dụng: 2
Khi nhân vật xuất chiến phe ta chịu sát thương: Giảm 1 điểm sát thương phải chịu. (Mỗi hiệp 1 lần)
Khi nhân vật phe ta chịu sát thương
Băng/
Thủy/
Hỏa/
Lôi: Chuyển đổi loại nguyên tố của thẻ bài này để gây sát thương theo loại nguyên tố đã phải chịu (Chỉ 1 lần trước khi rời trận)
Sát Thương Nguyên Tố Phong.Số Lần Khả Dụng: 2
Khi nhân vật xuất chiến phe ta chịu sát thương: Giảm 1 điểm sát thương phải chịu. (Mỗi hiệp 1 lần)
Khi nhân vật phe ta chịu sát thương
Băng/
Thủy/
Hỏa/
Lôi: Chuyển đổi loại nguyên tố của thẻ bài này để gây sát thương theo loại nguyên tố đã phải chịu (Chỉ 1 lần trước khi rời trận)Từ Điển
■
Sát Thương Vật Lý
Sát thương vật lý sẽ không gán ấn nguyên tố, cũng không xảy ra phản ứng nguyên tố.
■ Sát Thương Xuyên Thấu
Sát Thương Xuyên Thấu sẽ không được nhận sát thương tăng thêm, nhưng sẽ bỏ qua hiệu quả khiên và miễn dịch sát thương.
■ Số Hiệp Duy Trì
Mỗi Giai Đoạn Kết Thúc, Số Hiệp Duy Trì -1.
Số Hiệp Duy Trì khi dùng hết sẽ tiêu hủy thẻ bài này.
Số Hiệp Duy Trì khi dùng hết sẽ tiêu hủy thẻ bài này.
■
Sát Thương Nguyên Tố Phong
Sản sinh phản ứng nguyên tố với các ấn nguyên tố sau:

Khuếch Tán (Băng): Gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Băng

Khuếch Tán (Thủy): Gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Thủy

Khuếch Tán (Hỏa): Gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Hỏa

Khuếch Tán (Lôi): Gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Lôi

Khuếch Tán (Băng): Gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Băng
Khuếch Tán (Thủy): Gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Thủy
Khuếch Tán (Hỏa): Gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Hỏa
Khuếch Tán (Lôi): Gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Lôi■ Dư Âm Công Kích
Giai Đoạn Kết Thúc: Nếu HP của nhân vật tối thiểu là 6, sẽ chịu 2 điểm Sát Thương Xuyên Thấu.
Số Hiệp Duy Trì: 1
Số Hiệp Duy Trì: 1
■ Số Lần Khả Dụng
Sau khi hiệu quả của thẻ bài này kích hoạt, sẽ tiêu hao 1 lần Số Lần Khả Dụng;
Số Lần Khả Dụng sau khi dùng hết sẽ tiêu hủy thẻ bài này.
Số Lần Khả Dụng sau khi dùng hết sẽ tiêu hủy thẻ bài này.
■ Hộp Mèo Kỳ Quái
Giai đoạn kết thúc: Gây 1 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Phong.
Số Lần Khả Dụng: 2
Khi nhân vật xuất chiến phe ta chịu sát thương: Giảm 1 điểm sát thương phải chịu. (Mỗi hiệp 1 lần)
Khi nhân vật phe ta chịu sát thương
Băng/
Thủy/
Hỏa/
Lôi: Chuyển đổi loại nguyên tố của thẻ bài này để gây sát thương theo loại nguyên tố đã phải chịu (Chỉ 1 lần trước khi rời trận)
Sát Thương Nguyên Tố Phong.Số Lần Khả Dụng: 2
Khi nhân vật xuất chiến phe ta chịu sát thương: Giảm 1 điểm sát thương phải chịu. (Mỗi hiệp 1 lần)
Khi nhân vật phe ta chịu sát thương
Băng/
Thủy/
Hỏa/
Lôi: Chuyển đổi loại nguyên tố của thẻ bài này để gây sát thương theo loại nguyên tố đã phải chịu (Chỉ 1 lần trước khi rời trận)
