Quay Lại Danh Sách

GCG_COST_DICE_DENDRO 1
Cộng Hưởng Nguyên Tố: Thảo Sinh Sôi
Cộng Hưởng Nguyên Tố
Cộng Hưởng Nguyên Tố: Thảo Sinh Sôi
Cành mới đâm chồi, mọc lên thành rừng.
■ Nguồn
1898587983
1898587983
Thiên Phú
Cộng Hưởng Nguyên Tố: Thảo Sinh Sôi
Cộng Hưởng Nguyên Tố
Nếu trên sân phe ta tồn tại Lửa Thiêu Đốt/Hạt Nhân Thảo hoặc Hạt Nhân Căng Tràn/Khu Vực Xúc Tác, sẽ gây 1 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Hỏa/
Sát Thương Nguyên Tố Thủy/
Sát Thương Nguyên Tố Lôi cho nhân vật xuất chiến phe địch.
(Bộ bài có tối thiểu 2 nhân vật
Nguyên Tố Thảo mới có thể thêm)
Sát Thương Nguyên Tố Hỏa/
Sát Thương Nguyên Tố Thủy/
Sát Thương Nguyên Tố Lôi cho nhân vật xuất chiến phe địch.(Bộ bài có tối thiểu 2 nhân vật
Nguyên Tố Thảo mới có thể thêm)■ Lửa Thiêu Đốt
Tạo Vật Thảo
Giai Đoạn Kết Thúc: Gây 1 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Hỏa.
Số Lần Khả Dụng: 1 (Có thể cộng dồn, tối đa 2 lần)
Sát Thương Nguyên Tố Hỏa.Số Lần Khả Dụng: 1 (Có thể cộng dồn, tối đa 2 lần)
■ Hạt Nhân Thảo
Tạo Vật Thảo
Khi phe ta gây
Sát Thương Nguyên Tố Hỏa hoặc
Sát Thương Nguyên Tố Lôi cho nhân vật xuất chiến phe địch, sát thương +2.
Số Lần Khả Dụng: 1
Sát Thương Nguyên Tố Hỏa hoặc
Sát Thương Nguyên Tố Lôi cho nhân vật xuất chiến phe địch, sát thương +2.Số Lần Khả Dụng: 1
■ Hạt Nhân Căng Tràn
Giai Đoạn Kết Thúc: Gây 2 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Thảo.
Số Lần Khả Dụng: 1 (Có thể cộng dồn, tối đa đến 3 lần)
Khi phe ta tuyên bố kết thúc: Nếu Số Lần Khả Dụng của thẻ bài này tối thiểu là 2, sẽ gây 2 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Thảo. (Cần tiêu hao Số Lần Khả Dụng)
Sát Thương Nguyên Tố Thảo.Số Lần Khả Dụng: 1 (Có thể cộng dồn, tối đa đến 3 lần)
Khi phe ta tuyên bố kết thúc: Nếu Số Lần Khả Dụng của thẻ bài này tối thiểu là 2, sẽ gây 2 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Thảo. (Cần tiêu hao Số Lần Khả Dụng)■ Khu Vực Xúc Tác
Tạo Vật Thảo
Khi phe ta gây
Sát Thương Nguyên Tố Lôi hoặc
Sát Thương Nguyên Tố Thảo cho nhân vật xuất chiến phe địch, sát thương +1.
Số Lần Khả Dụng: 2
Sát Thương Nguyên Tố Lôi hoặc
Sát Thương Nguyên Tố Thảo cho nhân vật xuất chiến phe địch, sát thương +1.Số Lần Khả Dụng: 2
Từ Điển
■ Lửa Thiêu Đốt
Giai Đoạn Kết Thúc: Gây 1 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Hỏa.
Số Lần Khả Dụng: 1 (Có thể cộng dồn, tối đa 2 lần)
Sát Thương Nguyên Tố Hỏa.Số Lần Khả Dụng: 1 (Có thể cộng dồn, tối đa 2 lần)
■ Hạt Nhân Thảo
Khi phe ta gây
Sát Thương Nguyên Tố Hỏa hoặc
Sát Thương Nguyên Tố Lôi cho nhân vật xuất chiến phe địch, sát thương +2.
Số Lần Khả Dụng: 1
Sát Thương Nguyên Tố Hỏa hoặc
Sát Thương Nguyên Tố Lôi cho nhân vật xuất chiến phe địch, sát thương +2.Số Lần Khả Dụng: 1
■ Hạt Nhân Căng Tràn
Giai Đoạn Kết Thúc: Gây 2 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Thảo.
Số Lần Khả Dụng: 1 (Có thể cộng dồn, tối đa đến 3 lần)
Khi phe ta tuyên bố kết thúc: Nếu Số Lần Khả Dụng của thẻ bài này tối thiểu là 2, sẽ gây 2 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Thảo. (Cần tiêu hao Số Lần Khả Dụng)
Sát Thương Nguyên Tố Thảo.Số Lần Khả Dụng: 1 (Có thể cộng dồn, tối đa đến 3 lần)
Khi phe ta tuyên bố kết thúc: Nếu Số Lần Khả Dụng của thẻ bài này tối thiểu là 2, sẽ gây 2 điểm
Sát Thương Nguyên Tố Thảo. (Cần tiêu hao Số Lần Khả Dụng)■ Khu Vực Xúc Tác
Khi phe ta gây
Sát Thương Nguyên Tố Lôi hoặc
Sát Thương Nguyên Tố Thảo cho nhân vật xuất chiến phe địch, sát thương +1.
Số Lần Khả Dụng: 2
Sát Thương Nguyên Tố Lôi hoặc
Sát Thương Nguyên Tố Thảo cho nhân vật xuất chiến phe địch, sát thương +1.Số Lần Khả Dụng: 2
■
Sát Thương Nguyên Tố Hỏa
Gán ấn
Nguyên Tố Hỏa, có thể tạo phản ứng nguyên tố:

Tan Chảy: Sát Thương +2

Bốc Hơi: Sát Thương +2

Quá Tải: Sát Thương +2, mục tiêu bị buộc phải đổi thành nhân vật kế tiếp

Thiêu Đốt: Sát Thương +1, tạo thành [Lửa Thiêu Đốt] gây 1 điểm Sát Thương Hỏa khi kết thúc hiệp (Có thể dùng 1 lần, tối đa cộng dồn 2 lần)
Nguyên Tố Hỏa, có thể tạo phản ứng nguyên tố:
Tan Chảy: Sát Thương +2
Bốc Hơi: Sát Thương +2
Quá Tải: Sát Thương +2, mục tiêu bị buộc phải đổi thành nhân vật kế tiếp
Thiêu Đốt: Sát Thương +1, tạo thành [Lửa Thiêu Đốt] gây 1 điểm Sát Thương Hỏa khi kết thúc hiệp (Có thể dùng 1 lần, tối đa cộng dồn 2 lần)■
Sát Thương Nguyên Tố Thủy
Gán ấn
Nguyên Tố Thủy, có thể tạo phản ứng nguyên tố:

Bốc Hơi: Sát Thương +2

Điện Cảm: Sát Thương +1, gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Xuyên Thấu

Đóng Băng: Sát Thương +1, khiến mục tiêu hiệp đó không thể hành động. (Khi chịu sát thương vật lý hoặc nguyên tố Hỏa sẽ giải trừ sớm, nhưng sát thương +2)

Sum Suê: Sát Thương +1, sinh ra [Hạt Nhân Thảo] khiến sát thương Hỏa/Lôi lần sau +2

Nguyệt-Điện Cảm: Sinh ra [Mây Sấm Sét], giúp gây 2 điểm
Sát Thương Lôi khi kết thúc hiệp. (Số lần khả dụng là 1, có thể cộng dồn không giới hạn, khi vào trận hoặc khi tăng số lần khả dụng, sẽ áp dụng Điện Kích lên 1 thẻ ngẫu nhiên trên tay phe địch)
Nguyên Tố Thủy, có thể tạo phản ứng nguyên tố:
Bốc Hơi: Sát Thương +2
Điện Cảm: Sát Thương +1, gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Xuyên Thấu
Đóng Băng: Sát Thương +1, khiến mục tiêu hiệp đó không thể hành động. (Khi chịu sát thương vật lý hoặc nguyên tố Hỏa sẽ giải trừ sớm, nhưng sát thương +2)
Sum Suê: Sát Thương +1, sinh ra [Hạt Nhân Thảo] khiến sát thương Hỏa/Lôi lần sau +2
Nguyệt-Điện Cảm: Sinh ra [Mây Sấm Sét], giúp gây 2 điểm
Sát Thương Lôi khi kết thúc hiệp. (Số lần khả dụng là 1, có thể cộng dồn không giới hạn, khi vào trận hoặc khi tăng số lần khả dụng, sẽ áp dụng Điện Kích lên 1 thẻ ngẫu nhiên trên tay phe địch)■
Sát Thương Nguyên Tố Lôi
Gán ấn
Nguyên Tố Lôi,có thể tạo phản ứng nguyên tố:

Quá Tải: Sát Thương +2, cưỡng chế khiến mục tiêu đổi thành nhân vật tiếp theo

Siêu Dẫn: Sát Thương +1, gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Xuyên Thấu

Điện Cảm: Sát Thương +1, gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Xuyên Thấu

Sinh Trưởng: Sát Thương +1, sinh ra [Khu Vực Xúc Tác] khiến sát thương Thảo/Lôi 2 lần sau +1

Nguyệt-Điện Cảm: Sinh ra [Mây Sấm Sét], giúp gây 2 điểm
Sát Thương Lôi khi kết thúc hiệp. (Số lần khả dụng là 1, có thể cộng dồn không giới hạn, khi vào trận hoặc khi tăng số lần khả dụng, sẽ áp dụng Điện Kích lên 1 thẻ ngẫu nhiên trên tay phe địch)
Nguyên Tố Lôi,có thể tạo phản ứng nguyên tố:
Quá Tải: Sát Thương +2, cưỡng chế khiến mục tiêu đổi thành nhân vật tiếp theo
Siêu Dẫn: Sát Thương +1, gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Xuyên Thấu
Điện Cảm: Sát Thương +1, gây cho tất cả kẻ địch ngoài mục tiêu 1 điểm Sát Thương Xuyên Thấu
Sinh Trưởng: Sát Thương +1, sinh ra [Khu Vực Xúc Tác] khiến sát thương Thảo/Lôi 2 lần sau +1
Nguyệt-Điện Cảm: Sinh ra [Mây Sấm Sét], giúp gây 2 điểm
Sát Thương Lôi khi kết thúc hiệp. (Số lần khả dụng là 1, có thể cộng dồn không giới hạn, khi vào trận hoặc khi tăng số lần khả dụng, sẽ áp dụng Điện Kích lên 1 thẻ ngẫu nhiên trên tay phe địch)